Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 不正bất chính
- 1
(sự) bất chính
Sự không đúng. Hoặc hành vi như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 옳지 않음. 또는 그런 행위.
Luật mới đã được ban hành nhằm ngăn chặn gian lận xảy ra trong quá trình vận động tranh cử.
Coi trọng lẽ phải, Minjun không bao giờ làm ngơ trước những sai trái hay bất công dù là nhỏ nhặt.
2.Danh từGốc Hán: 否定
- 1
sự phủ định
Việc phán đoán và quả quyết rằng không phải là như vậy hoặc phản đối là không đúng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그렇지 않다고 판단하여 결정하거나 옳지 않다고 반대함.
Chính trị gia đó trước sau như một phủ nhận mọi câu hỏi của các phóng viên.
Yumin phủ nhận khi được hỏi có thích Jisu không, nhưng trên mặt lộ rõ vẻ bối rối.