Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 郵便物bưu tiện vật
- 1
bưu phẩm
Vật gửi hoặc nhận qua bưu đường bưu điện như thư từ hay bưu kiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 편지나 소포 등과 같이 우편으로 받거나 보내는 물건.
Nhìn ngày gửi đóng trên bưu phẩm thì lá thư này được giao sau 3 ngày.
Seung-gyu cầm thư từ được giao vào hộp thư trước nhà rồi đi vào trong.