Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 用 돈dụng + 돈
- 1
tiền tiêu vặt
Tiền mà cá nhân có thể sử dụng tự do theo nhiều mục đích sử dụng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개인이 여러 가지 용도로 자유롭게 쓸 수 있는 돈.
Minjun đang nhận tiền tiêu vặt từ vợ để tiêu.
Tôi tiết kiệm tiền tiêu vặt được bố mẹ cho để dành dụm.