Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

어휴

eohyu[어휴]Trung cấp · TOPIK II

ơ hờ

Thán từ

  1. 1

    ơ hờ

    Tiếng phát ra khi vô cùng mệt nhọc, sững sờ hoặc chán nản.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 힘들거나 기가 막히거나 좌절할 때 내는 소리.

    • Nhìn căn phòng bừa bộn, tôi bất giác thở dài một tiếng "haizz".

    • Khi tôi làm vẻ mặt không hiểu, thầy giáo thốt lên "trời ạ".