Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
không ổn
Công việc hay hiện tượng... không được tốt đẹp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 현상 등이 좋게 이루어지지 않다.
Bữa tối ăn bị đầy bụng nên không tiêu được.
Dạo này việc kinh doanh của bố không suôn sẻ nên thu nhập giảm khá nhiều.
- 2
không thành tài, xấu xa, tồi tệ
Không trở thành người tuyệt vời được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 훌륭하게 되지 못하다.
Bố luôn lo người con trưởng sẽ không nên người.
Mẹ không muốn con trai thất bại nên đã gắng sức chăm lo cho con.
- 3
không được
Không đạt được đến trình độ hay mức độ có thể kì vọng hay thỏa mãn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기대하거나 만족할 만한 수준이나 정도에 이르지 못하다.
Trong số bạn cùng khóa của chúng ta, ít nhất cũng có ba người sẽ đỗ kỳ thi lần này.
Minjun nghĩ số cá câu được ít nhất cũng phải hơn năm con.
2.Tính từ
- 1
trắc ẩn
Lòng không vui vì tội nghiệp và đáng thương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불쌍하고 가엾어서 마음이 좋지 않다.
Nhìn em vất vả kiếm tiền, tôi thấy thương quá.
Tôi không nỡ để bạn về một mình nên đã tiễn bạn ra tận ga.
- 2
tiều tụy, hốc hác
Gương mặt hốc hác do lo lắng hay bệnh tật...
Định nghĩa tiếng Hàn: 근심이나 병 등으로 얼굴이 많이 상하다.
Ốm mấy ngày liền, mặt Jisu trông rất tiều tụy.
Thấy mặt mẹ trông hốc hác nên tôi đã đi bốc thuốc bổ về.