Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

쓰러지다

sseureojida[쓰러지다]Trung cấp · TOPIK II

đổ, ngã

Động từ

  1. 1

    đổ, ngã

    Thứ đang đứng bị nghiêng sang một phía và đổ xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서 있던 것이 한쪽으로 쏠리어 넘어지다.

    • Do bão, cái cây trước nhà đã đổ ra đường.

    • Tòa nhà đó quá cũ kỹ đến mức sắp đổ sập.

  2. 2

    gục ngã, ngã khụy, ngã quỵ

    Có vấn đề về sức khỏe hay cơ thể nên không giữ được trọng tâm và ngã.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건강이나 신체에 문제가 생겨 중심을 잡지 못하고 넘어지다.

    • Tôi đói đến mức sắp ngất xỉu rồi.

    • Trong phim, nhân vật chính nghe tin tai nạn liền sốc đến ngất xỉu.

  3. 3

    sụp đổ

    Gia đình hay công ti không thực hiện được chức năng của mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 집안이나 회사 등이 제 기능을 못 하게 되다.

    • Đất nước đó đã sụp đổ khi thua trận.

    • Công ty chúng tôi đang đứng trước nguy cơ sụp đổ vì phá sản.