Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

기초

gicho[기초]Trung cấp · TOPIK II

cơ sở, nền tảng ban đầu

Danh từGốc Hán: 基礎cơ sở

  1. 1

    cơ sở, nền tảng ban đầu

    Nền tảng trở thành cơ bản của sự việc hay sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 일 등의 기본이 되는 바탕.

    • Triết học là nền tảng của mọi ngành học.

    • Trung tâm tiếng Anh đó dạy kỹ lưỡng từ những kiến thức cơ bản rất dễ.

  2. 2

    nền móng, móng

    Bệ đỡ bên dưới được làm ra để chịu sức nặng khi xây tòa nhà, cầu đường v.v....

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건물이나 다리 등을 지을 때 그 무게를 받치기 위해 만든 밑받침.

    • Cây cầu đó có móng vững chắc nên không bị sập trong trận lũ lần này.

    • Nếu không thi công phần móng cẩn thận thì tòa nhà có nguy cơ sụp đổ.