Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
không ưa, không thích
Không vừa lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 들지 않다.
Tôi ghét đồ ngọt.
Chú tôi tính khí kỳ quặc nên không thèm nói chuyện với người mình ghét.
- 2
ghét
Không muốn làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하고 싶지 않다.
Đứa bé không muốn uống thuốc đắng nên lén mẹ vứt thuốc đi.
Jisu đã chuẩn bị xong để ra ngoài nhưng trời đổ mưa nên tự nhiên không muốn đi nữa.