Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

싫다

silta[실타]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

không ưa, không thích

Tính từ

  1. 1

    không ưa, không thích

    Không vừa lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 들지 않다.

    • Tôi ghét đồ ngọt.

    • Chú tôi tính khí kỳ quặc nên không thèm nói chuyện với người mình ghét.

  2. 2

    ghét

    Không muốn làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하고 싶지 않다.

    • Đứa bé không muốn uống thuốc đắng nên lén mẹ vứt thuốc đi.

    • Jisu đã chuẩn bị xong để ra ngoài nhưng trời đổ mưa nên tự nhiên không muốn đi nữa.