Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

신나다

sinnada[신나다]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

hứng khởi, hứng thú

Động từ

  1. 1

    hứng khởi, hứng thú

    Có hứng và tâm trạng trở nên rất tốt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흥이 나고 기분이 아주 좋아지다.

    • Khi đội nhà thắng, khán giả phấn khích reo hò và đứng dậy vỗ tay.

    • Nghe tin con trai đỗ đại học, mẹ vui sướng múa vai nhịp nhàng.