Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đau khổ, khổ sở
Rơi vào cảm giác nhức nhối hoặc phiền toái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 괴로움이나 성가심을 당하다.
Bị cấp trên khó tính hành hạ, Seunggyu cuối cùng đã nộp đơn từ chức và rời công ty.
Ngày nào cũng bị công việc quá sức đè nặng, Jisu đã sụt cân hẳn.