Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 焦點tiêu điểm
- 1
tâm điểm
Vấn đề hay đối tượng tập trung sự quan tâm của mọi người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들의 관심이 집중되는 대상이나 문제점.
Gần đây vấn đề kinh tế đang trở thành tiêu điểm của tin tức thế giới.
Nhà trường nên tập trung vào việc đào tạo những đứa trẻ có nhân cách hơn là những đứa chỉ giỏi học.
- 2
tụ điểm
Điểm hội tụ các tia sáng chiếu vào ống kính máy ảnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 렌즈나 굴곡이 있는 거울 등을 통과한 빛이 한곳으로 모이는 점.
Máy ảnh này lấy nét nhanh.
Ống kính tele có tiêu cự dài nên được dùng khi chụp vật ở xa.
- 3
tiêu điểm
Điểm điều chỉnh để mắt có thể nhìn đối tượng một cách chắc chắn nhất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈이 대상을 가장 확실하게 바라볼 수 있도록 맞추는 점.
Có lẽ chồng tôi vẫn chưa tỉnh rượu hẳn nên bước ra khỏi phòng với ánh mắt vô hồn.
Nghe tin bố mẹ đột ngột gặp tai nạn giao thông, Jisu thẫn thờ nhìn lên trời với ánh mắt vô hồn trong giây lát.