Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수시로

susiro[수시로]Trung cấp · TOPIK II

thường hay

Phó từGốc Hán: 隨時 로tùy thời + 로

  1. 1

    thường hay

    Thường xuyên bất cứ lúc nào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아무 때나 자주.

    • Sang-hyeok thường xuyên gọi điện hỏi thăm mẹ.

    • Họ quyết định thường xuyên gặp nhau để bàn bạc đối sách cho sự cố.