Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trò chơi đố
Trò chơi không nói trực tiếp về sự vật nào đó mà nói về sự vật khác để đoán tên hoặc nghĩa đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사물에 대하여 다른 사물을 빗대어서 말하여 그 뜻이나 이름을 알아맞히는 놀이.
Thầy giáo ra bài toán dưới dạng câu đố để khơi gợi hứng thú của học sinh.
Tôi không biết đáp án câu đố bố ra nên vật vã suốt cả tuần.
- 2
sự khó hiểu, sự bí ẩn
Hiện tượng và sự việc nào đó bị làm cho rối rắm, phức tạp và khác lạ để không thể dễ dàng biết được sự tình bên trong.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사물이나 현상이 복잡하고 이상하게 얽혀서 그 속사정을 쉽게 알 수 없는 것.
Đã xảy ra một vụ án mạng bí ẩn không có chút manh mối nào.
Số người nhiễm loại virus bí ẩn không rõ danh tính đang tăng lên.