Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: graph
- 1
đồ thị, biểu đồ
Hình vẽ thể hiện sự thay đổi số lượng hay chỉ số bằng đường thẳng, đường cong, đường chấm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수량이나 수치의 변화를 직선, 곡선, 점선, 막대 등으로 나타낸 그림.
Các nhà nghiên cứu đã sắp xếp số liệu của tài liệu điều tra thành biểu đồ dễ nhìn.
Biểu đồ ghi lại sự thay đổi thành tích kinh doanh của nhân viên trong vài năm gần đây.