Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그래프

geuraepeu[그래프]Trung cấp · TOPIK II

đồ thị, biểu đồ

Danh từGốc Hán: graph

  1. 1

    đồ thị, biểu đồ

    Hình vẽ thể hiện sự thay đổi số lượng hay chỉ số bằng đường thẳng, đường cong, đường chấm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수량이나 수치의 변화를 직선, 곡선, 점선, 막대 등으로 나타낸 그림.

    • Các nhà nghiên cứu đã sắp xếp số liệu của tài liệu điều tra thành biểu đồ dễ nhìn.

    • Biểu đồ ghi lại sự thay đổi thành tích kinh doanh của nhân viên trong vài năm gần đây.