Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 敎會giáo hội
- 1
giáo hội, nhà thờ
Cộng đồng của những người tin Giê-xu Ki-tô là chúa cứu thế và theo. Hoặc nơi những người đó tụ tập và hoạt động tôn giáo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 예수 그리스도를 구세주로 믿고 따르는 사람들의 공동체. 또는 그런 사람들이 모여 종교 활동을 하는 장소.
Ở nơi phong cảnh đẹp, không khí trong lành đó có một ngôi nhà thờ mới xây.
Năm ngoái Seunggyu trở thành tín đồ Cơ Đốc tin vào Chúa Giêsu và đi nhà thờ.