Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 福phúc

  1. 1

    phúc

    Sự may mắn được hưởng trong khi sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 살면서 누리는 행운.

    • Bố làm lễ cúng giỗ và cầu phúc từ tổ tiên.

    • Không phải chỉ kiếm nhiều tiền và thành công mới là phúc, sống hạnh phúc bên gia đình cũng là phúc lớn.

  2. 2

    phước phần, phúc

    Hạnh phúc có được bởi đối tượng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상으로 인해 얻게 되는 행복.

    • Nhìn các con hết lòng hiếu thảo với ông, có vẻ ông là người có phúc có con.

    • Chồng vừa kiếm tiền giỏi vừa phụ giúp việc nhà, chắc tôi có phúc lấy được chồng tốt.

  3. 3

    phước phần, lộc phước, phúc, lộc

    (cách nói ẩn dụ) Trở nên có nhiều hay được làm nhiều điều gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 무엇을 많이 가지게 되거나 많이 하게 됨.

    • Minjun có số hưởng tiền tài nên đầu tư cái gì cũng thu lãi lớn.

    • Nhìn lương năm của anh ấy năm nào cũng tăng mạnh, có vẻ anh ấy rất có phúc về tiền tài.