Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뜻대로

tteutdaero[뜯때로]Trung cấp · TOPIK II

theo ý muốn, theo ý nguyện

Phó từ

  1. 1

    theo ý muốn, theo ý nguyện

    Theo ý định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음먹은 대로.

    • Không phải mọi việc trên đời đều diễn ra theo ý mình.

    • Nếu chỉ nuôi dạy con theo ý cha mẹ thì đứa trẻ khó mà lớn lên đúng đắn.