Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

박물관

bangmulgwan[방물관]Sơ cấp · TOPIK INơi sinh hoạt văn hoá

viện bảo tàng

Danh từGốc Hán: 博物館bác vật quán

  1. 1

    viện bảo tàng

    Nơi sưu tầm, cất giữ, trưng bày di vật hay tác phẩm nghệ thuật để người ta có thể xem hoặc nghiên cứu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 유물이나 예술품을 수집, 보관, 전시하여 사람들이 보거나 연구할 수 있게 하는 시설.

    • Jisu rất quan tâm đến lịch sử nên khi đi du lịch nhất định ghé tham quan bảo tàng của vùng đó.

    • Phía bảo tàng quyết định công khai toàn bộ đồ gốm theo từng thời kỳ mà bảo tàng sở hữu.