Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 展示會triển thị hội
- 1
hội chợ, triển lãm
Cuộc hội hay sự kiện trưng bày nhiều loại sản phẩm ở một chỗ cho nhiều người đến xem.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 물품을 차려 놓고 찾아온 사람들에게 보여 주는 모임이나 행사.
Tôi đã xem triển lãm về Chiến tranh Triều Tiên tại Nhà tưởng niệm chiến tranh.
Các tác phẩm xuất sắc của sinh viên tốt nghiệp năm nay có thể xem tại triển lãm tác phẩm tốt nghiệp.