Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 美容室mỹ dung thất
- 1
salon làm đẹp, tiệm làm tóc
Nơi trang điểm hay làm các dịch vụ tóc như cắt, nhuộm, uốn tóc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 머리를 자르거나 염색, 파마, 화장 등을 해 주는 업소.
Lâu lắm mới đi tiệm làm tóc, làm tóc xong tâm trạng tốt hẳn lên.
Chị tôi làm ở tiệm làm tóc, cuối tuần thì làm tình nguyện cắt tóc cho người già sống neo đơn.