Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tâm tính
Tính chất của một con người có từ lúc mới sinh ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 태어날 때부터 지닌 성질.
Tôi rất thích anh ấy, một người có tấm lòng ấm áp và trong sáng.
Anh trai tôi từ nhỏ đã rộng lượng nên được nhiều người yêu mến.
- 2
con tim, tâm hồn
Nơi có các hoạt động tinh thần như suy nghĩ hoặc cảm nhận trong cơ thể của con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 몸 안에서 느끼거나 생각하는 등의 정신적인 활동을 하는 곳.
Gia đình tôi tuy nghèo nhưng tâm hồn thì giàu hơn bất kỳ ai.
Anh ta vì lòng đố kỵ và mặc cảm tự ti mà tâm hồn trở nên bệnh hoạn nên không có bạn bè.
- 3
tâm trạng, tâm tư
Tâm trạng hay cảm xúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기분이나 느낌.
Anh ấy chạy vội đến bệnh viện với tâm trạng bất an.
Vì vui mừng nên tôi chộp ngay lấy tay anh ấy.
- 4
tấm lòng, cái tâm
Tấm lòng yêu thích hay sự quan tâm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋아하는 마음이나 관심.
Tôi đã bị thu hút bởi người đàn ông tốt bụng mỉm cười với tôi.
Cô ấy đã cướp mất trái tim tôi và cả ngày không rời khỏi tâm trí tôi.