Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

들이다

deurida[드리다]Trung cấp · TOPIK II

cho vào

Động từ

  1. 1

    cho vào

    Cho người vào trong.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 안으로 들어오게 하다.

    • Bố không cho anh trai đã bỏ nhà đi vào nhà.

    • Giám đốc bảo thư ký gọi trưởng phòng Park của phòng nhân sự rồi cho vào phòng giám đốc.

  2. 2

    rọi vào, chiếu vào, soi vào

    Làm cho ánh sáng hay tia sáng đạt đến phạm vi nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 볕이나 빛 등이 일정한 범위에 미치도록 하다.

    • Muốn đón thêm chút nắng vào trong thì phải làm cửa sổ to hơn.

    • Chúng tôi làm một cửa sổ lớn để đón ánh sáng vào gác xép tầng hai.

  3. 3

    rước vào, cho vào ở

    Cho người không phải là thành viên gia đình vào nhà sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 식구가 아닌 사람을 집에서 지내게 하다.

    • Cuối cùng mẹ đã quyết định đưa đứa trẻ bị bỏ rơi ngoài cổng vào nhà nuôi.

    • Ông rất giàu lòng nhân ái nên đã cho mẹ con Ji-su không có nơi nương tựa vào ở gian nhà khách.

  4. 4

    cho vào, cho gia nhập

    Làm cho trở thành thành viên của tổ chức hay nhóm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모임이나 조직의 구성원이 되게 하다.

    • Giáo sư cho học trò vào làm thành viên của hội học thuật để em ấy học tập.

    • Đàn anh muốn kết nạp cô bé xinh xắn làm thành viên mới của câu lạc bộ mình.