Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

도로

doro[도로]Sơ cấp · TOPIK I

đường, con đường, đường xá

1.Danh từGốc Hán: 道路đạo lộ

  1. 1

    đường, con đường, đường xá

    Đường được làm ra cho người hay xe đi lại dễ dàng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 차가 잘 다닐 수 있도록 만들어 놓은 길.

    • Ji-su đã tìm đường dành riêng cho xe đạp nhưng không tìm thấy.

    • Con đường Min-jun vẫn thường đi đang thi công nên cậu ấy phải đi vòng đường khác.

2.Phó từ

  1. 1

    ngược lại

    Ngược với phía đang đi tới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 향해 가던 쪽의 반대로.

    • Cô ấy đang quay lại theo con đường vừa đi thì gặp bạn.

    • Anh ấy ra khỏi nhà sớm để đến trường nhưng quên mang ô nên phải quay lại nhà.

  2. 2

    nguyên trạng

    Với trạng thái như vốn có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원래와 같은 상태로.

    • Sau khi cúp máy cuộc gọi báo hủy hẹn, anh tôi lại đặt cái túi định mang đi ra ngoài xuống.

    • Chị tôi đang nằm trên giường, ngồi dậy định gọi điện cho bạn trai nhưng rồi lại nằm xuống.