Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 團體đoàn thể
- 1
tổ chức
Tổ chức gồm nhiều người họp lại nhằm thực hiện một mục đích chung.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 목적을 이루기 위해 모인 사람들의 조직.
Công ty đã cảnh giác với việc nhân viên thành lập một tổ chức nào đó.
Đội chúng tôi có nhiều hội nhóm thân thiết cùng ăn uống và đi du lịch với nhau.
- 2
đoàn thể
Tập hợp nhiều người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 사람이 모인 집단.
Trợ lý Kim gọi điện đến quán ăn gần công ty hỏi xem họ có nhận khách đoàn không.
Vì đi riêng lẻ ở nơi du lịch có thể bị lạc nên chúng tôi quyết định di chuyển theo đoàn.