Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách rộng rãi
Phạm vi trải rộng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 범위가 넓게.
Ngày nay người ta dùng rộng rãi từ 'chingu' hơn là 'beot'.
Đồ ăn ở nhà hàng này ngon đến mức nổi tiếng rộng rãi đến cả người ở các địa phương khác.
- 2
một cách rộng lượng
Một cách rộng lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음 넓게.
Trưởng phòng đã rộng lượng tha thứ cho lỗi lầm của trợ lý và quyết định không truy cứu trách nhiệm.
Jisu đánh con tôi gãy cả xương, chị định giải quyết thế nào đây?
Thật lòng xin lỗi chị. Xin chị rộng lòng bỏ qua cho một lần thôi.