Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

나타나다

natanada[나타나다]Sơ cấp · TOPIK I

xuất hiện, lộ ra

Động từ

  1. 1

    xuất hiện, lộ ra

    Xuất hiện hình ảnh của đối tượng nào đó vốn không nhìn thấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보이지 않던 어떤 대상의 모습이 드러나다.

    • Chiếc ví tìm mãi không thấy lại bất ngờ xuất hiện trong đống quần áo giặt.

    • Trong nhà kho lâu không dọn dẹp, côn trùng xuất hiện từng con một.

  2. 2

    bộc lộ, thể hiện, xuất hiện

    Dấu hiệu mà việc nào đó có lẽ sẽ xảy ra hay kết quả của công việc hiện ra bên ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어날 것 같은 낌새나 일의 결과가 겉으로 드러나다.

    • Kết quả của việc học chăm chỉ sẽ thể hiện qua điểm thi.

    • Thuốc giảm đau đã có tác dụng nên cơn đau đang dần biến mất.

  3. 3

    bộc lộ, thể hiện

    Suy nghĩ hay cảm giác biểu lộ bằng bài viết, tranh ảnh hoặc âm nhạc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 느낌 등이 글, 그림, 음악 등으로 드러나다.

    • Lập luận của tác giả được tóm tắt và thể hiện ở phần kết luận của bài viết này.

    • Bài thơ này thể hiện rõ những cách diễn đạt ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên.

  4. 4

    thể hiện

    Tình cảm hay cảm giác thể hiện qua vẻ mặt hay hành động.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 감정이나 느낌이 표정이나 행동 등으로 드러나다.

    • Sự bất mãn của đứa trẻ với mẹ hiện rõ qua vẻ mặt phụng phịu.

    • Trên khuôn mặt học sinh đang giải bài toán khó hiện lên vẻ trăn trở.