Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

장미

jangmi[장미]Sơ cấp · TOPIK IThực vật

hoa hồng

Danh từGốc Hán: 薔薇sắc vi

  1. 1

    hoa hồng

    Hoa màu vàng, trắng, đỏ nở ngạt ngào hương thơm vào tháng 5 hay tháng 6 và trên cành có gai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 줄기에 가시가 있고 오월이나 유월에 향기롭게 피는 빨간색, 하얀색, 노란색 등의 꽃.

    • Tôi cắm những bông hồng vàng được tặng vào bình hoa.

    • Nếu hoa hồng đỏ mang cảm giác nồng nàn thì hoa hồng hồng lại e ấp và dễ thương.