Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chen vào, xen vào
Chen vào chỗ hay thứ tự của người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 자리나 순서 등에 비집고 들어서다.
Chiếc xe bên cạnh đột ngột chen ngang vào trước mặt tôi nên suýt nữa thì xảy ra tai nạn.
Tôi chen ngang vào lời bố nói nên bị mắng một trận vì vô lễ.