Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 紀元kỷ nguyên
- 1
công nguyên
Năm khởi điểm tính niên đại trong lịch sử.
Định nghĩa tiếng Hàn: 역사에서 연대를 세는 시작점이 되는 해.
Chúng ta lấy năm Chúa Giê-su ra đời làm năm khởi đầu của kỷ nguyên để ghi chép lịch sử.
Công nguyên năm 2012 nghĩa là gì vậy?
Nghĩa là lấy năm Chúa Giê-su sinh ra làm mốc khởi đầu thì đến nay là năm 2012.
- 2
kỷ nguyên
Thời đại hay thời kì trở thành xuất phát điểm của sự kiện hay sự việc mới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 일이나 사건의 출발점이 되는 시대나 시기.
Vị tướng đó là vĩ nhân đã mở ra kỷ nguyên mới trong việc đưa đất nước trở thành cường quốc.
Tại lễ nhậm chức, giám đốc Kim nói rằng việc ông nhậm chức sẽ là khởi đầu mới của công ty này.
- 3
năm khởi thủy
Năm đầu tiên dựng nước hay tôn giáo được tạo ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 처음으로 나라를 세우거나 종교가 만들어진 해.
Nhà sử học đã ước đoán năm khởi lập của Bột Hải dựa trên ghi chép trong sách cổ.
Khởi nguyên của Phật giáo không chính xác nhưng được biết là vào khoảng thế kỷ thứ năm trước Công nguyên.