Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

거치다

geochida[거치다]Trung cấp · TOPIK II

vướng vào, mắc vào

Động từ

  1. 1

    vướng vào, mắc vào

    Bị vướng hay bị cản bởi vật gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 걸리거나 막히다.

    • Một con thỏ bị mắc bẫy của thợ săn, không nhúc nhích được.

    • Đang chạy vào phòng thì chân vướng ngưỡng cửa nên tôi bị ngã.

  2. 2

    vướng bận

    Vướng bận trong lòng và muốn tránh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 걸려 꺼려지다.

    • Sống một mình thì tốt vì có thể sống tự do mà không bị vướng bận gì.

    • Đến khi định chuyển nhà thật thì nhiều thứ vướng víu và phiền phức nên tôi không muốn nữa.

  3. 3

    ghé vào

    Đi qua hay ghé vào đâu đó trên đường đi lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오가는 길에 어디를 지나거나 들르다.

    • Tàu tuyến số 4 đi qua ga Sadang đến ga Oido.

    • Khi đến trường, tôi thường đi đường vòng xa để đi ngang qua trước nhà bạn mình thích.

  4. 4

    trải qua

    Trải qua quá trình hay đi qua một giai đoạn nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 과정을 겪거나 단계를 밟다.

    • Ở nước ta, thông thường sau khi học xong chương trình trung học phổ thông thì mới vào đại học.

    • Anh ấy đã trải qua thời nghèo khó rồi mới thành công và giàu có nên có thói quen tiết kiệm mọi thứ.