Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
vướng vào, mắc vào
Bị vướng hay bị cản bởi vật gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 걸리거나 막히다.
Một con thỏ bị mắc bẫy của thợ săn, không nhúc nhích được.
Đang chạy vào phòng thì chân vướng ngưỡng cửa nên tôi bị ngã.
- 2
vướng bận
Vướng bận trong lòng và muốn tránh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 걸려 꺼려지다.
Sống một mình thì tốt vì có thể sống tự do mà không bị vướng bận gì.
Đến khi định chuyển nhà thật thì nhiều thứ vướng víu và phiền phức nên tôi không muốn nữa.
- 3
ghé vào
Đi qua hay ghé vào đâu đó trên đường đi lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오가는 길에 어디를 지나거나 들르다.
Tàu tuyến số 4 đi qua ga Sadang đến ga Oido.
Khi đến trường, tôi thường đi đường vòng xa để đi ngang qua trước nhà bạn mình thích.
- 4
trải qua
Trải qua quá trình hay đi qua một giai đoạn nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 과정을 겪거나 단계를 밟다.
Ở nước ta, thông thường sau khi học xong chương trình trung học phổ thông thì mới vào đại học.
Anh ấy đã trải qua thời nghèo khó rồi mới thành công và giàu có nên có thói quen tiết kiệm mọi thứ.