Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그립다

geuripda[그립따]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

mong nhớ, nhớ nhung

Tính từ

  1. 1

    mong nhớ, nhớ nhung

    Rất nhớ và muốn gặp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 보고 싶고 만나고 싶다.

    • Đi du học rồi, tôi rất nhớ món ăn quê nhà.

    • Dạo này tôi nhớ món canh kimchi mẹ nấu quá.

  2. 2

    mong mỏi, uớc ao, luyến tiếc

    Cái gì đó rất cần hoặc không có nên tiếc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 매우 필요하거나 없어서 아쉽다.

    • Giờ đã là mùa lạnh, lúc người ta thèm một tách trà ấm.

    • Nghỉ việc rồi, giờ tôi thèm cả một tờ một nghìn won.