Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

거

geo[거]Sơ cấp · TOPIK I

cái, điều

Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    cái, điều

    Sự vật, hiện tượng hay sự việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사물이나 현상, 또는 사실.

    • Mẹ ơi, con khát nước. Cho con cái gì uống với ạ.

      Mở tủ lạnh xem đi con. Chắc có sữa với nước hoa quả đấy.

    • Nhạc dạo này chỉ ồn ào chứ chẳng có gì để nghe.

      Mẹ ơi, mẹ nghe thử bài này đi. Hay lắm đấy ạ.

  2. 2

    đồ, thứ

    (cách nói xem thường) Con người hay động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 사람이나 동물.

    • Cái thứ còn non choẹt chưa đến hai mươi tuổi ấy dám cãi lại thầy chúng tôi.

    • 'Cái đồ ngu ngốc đó làm hỏng hết việc rồi!' Anh ta nói bằng giọng vô cùng tức giận.

  3. 3

    cái

    Từ thể hiện đó là vật sở hữu của người đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그 사람의 소유물임을 나타내는 말.

    • Chị tôi bảo chiếc xe đạp mới mua là của chị nên không cho tôi động vào.

    • Năm nào vào dịp Giáng sinh, bố cũng vừa tặng quà vừa nói 'Cái này của Seunggyu, cái này của Jisu.'

  4. 4

    điều

    Từ thể hiện sự tin chắc, quyết định hoặc quyết tâm của người nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 이의 확신, 결정, 결심 등을 나타내는 말.

    • Rượu nếu uống điều độ thì tốt cho sức khỏe đấy.

    • Mỗi khi tôi hút thuốc, vợ tôi lại cằn nhằn: 'Thuốc lá có hại đấy.'