Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 個人的cá nhân đích
- 1
sự riêng tư, cá nhân
Điều mà cá nhân có. Hay là điều liên quan đến cá nhân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개인이 가진 것. 또는 개인과 관계되는 것.
Đàn anh hỏi tôi vài chuyện cá nhân như tuổi tác và trường đã học.
Sở thích mỗi người khác nhau nhưng cá nhân tôi thích phim hay.
2.Định từGốc Hán: 個人的
- 1
mang tính cá nhân
Cá nhân có. Hoặc có liên quan với cá nhân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개인이 가진. 또는 개인과 관계되는.
Tôi ghi thông tin cá nhân như tên, địa chỉ, số điện thoại lên giấy.
Khi tuyển nhân viên, giám đốc gạt bỏ cảm xúc cá nhân và chỉ xem xét năng lực của người đó.