Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
sánh, bị trút, bị đổ ra ngoài
Chất lỏng hay vật chất được chứa thoát ra ngoài cùng một lúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 담겨 있던 액체나 물질이 한꺼번에 바깥으로 나오다.
Nước trong cốc đổ ào vào Jisu làm ướt hết quần áo cô ấy.
Túi bị thủng nên bột trong túi đổ ra sàn.
- 2
tuôn trào, vã ra, túa ra
Nước mắt, mồ hôi hay máu... chảy nhiều cùng một lúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈물이나 땀, 피 등이 한꺼번에 많이 흐르다.
Nhìn thấy ảnh của bố, nước mắt tôi bỗng tuôn trào lúc nào không hay.
Vì thời tiết oi bức, chỉ ngồi yên thôi mà mồ hôi cũng đổ như mưa và như nghẹt thở.
- 3
xuất hiện tới tấp, tung ra
Sự việc, đối tượng hay hiện tượng nào đó sinh ra nhiều cùng một lúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 대상, 현상 등이 한꺼번에 많이 생기다.
Đến giờ tan học, lũ trẻ ùa ra khỏi trường.
Trước những câu hỏi dồn dập của sinh viên, giáo sư Kim không hề bối rối mà trả lời từng câu một.
- 4
trút, đổ
Mưa hay tuyết rơi xuống nhiều cùng một lúc hoặc ánh nắng chiếu mạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비나 눈이 한꺼번에 많이 내리거나 햇빛이 강하게 비치다.
Từ chiều hôm đó, mưa như trút nước.
Tôi tỉnh giấc vì chói mắt bởi ánh nắng tràn vào qua cửa sổ.