Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mang, cầm
Nắm trong tay hay có trên người cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 손에 쥐거나 몸에 지니다.
Bây giờ tôi đang cầm cuốn sách nhặt được ở thư viện lúc nãy.
Người hàng xóm mới chuyển đến nhà bên cạnh hôm qua mang bánh tteok sang nhà tôi.
- 2
có, sở hữu
Làm cho thành cái của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 것으로 하다.
Mọi công dân đều có quyền được giáo dục bình đẳng.
Seunggyu vô cùng vui mừng vì sau mười năm cuối cùng cũng có nhà riêng.
- 3
có, mang
Có nghề nghiệp hay tư cách, chứng chỉ, thân phận...
Định nghĩa tiếng Hàn: 직업이나 자격, 자격증, 신분 등을 지니다.
Trong số chúng tôi, chỉ có Seunggyu có bằng lái xe.
Tôi giỏi toán nên có biệt danh là “thiên tài toán học”.
- 4
có
Có tri thức, kinh nghiệm, lịch sử...
Định nghĩa tiếng Hàn: 지식, 경험, 역사 등을 지니다.
Dân tộc ta là dân tộc có cội nguồn sâu xa với lịch sử hơn năm nghìn năm.
Giám đốc Kim định tuyển người có kinh nghiệm làm việc trên mười năm.