Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
bất ngờ, đột ngột, bỗng dưng
Một việc gì đó xảy ra đột ngột ngoài dự đoán.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 갑자기 일어나 뜻밖이다.
Ai nấy đều bối rối trước câu hỏi bất ngờ của cô ấy nên không nói được lời nào.
Cái chết đột ngột của ông nội vốn luôn khỏe mạnh đã gây cú sốc lớn cho tôi.