Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đặt xuống, để xuống
Đặt cái đang cầm xuống nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 들고 있던 것을 어떤 곳에 두다.
Tôi lén để một thanh sô-cô-la lên bàn của bạn mà tôi thích.
Tôi để quên bài tập ở nhà không mang đến nên bị thầy mắng.
- 2
bỏ mặc, để yên
Để yên và không đụng đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 건드리지 않고 그대로 두다.
Tôi không lấy chiếc ví ai đó đánh rơi trong nhà vệ sinh mà cứ để nguyên đó.
Ji-su đã tìm thấy tờ mười nghìn won mà trước đây cô để trong sách.
- 3
bỏ mặc
Để người khác làm theo ý họ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 마음대로 하도록 두다.
Mẹ để yên cho cô con gái lâu lắm mới chăm chỉ học bài mà không làm phiền.
Tôi để yên xem em bé sẽ nhặt cái gì thì cuối cùng bé đã nhặt tiền.