Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 感謝cảm tạ
- 1
sự cảm tạ
Việc nghĩ thấy biết ơn. Hoặc tấm lòng như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 고맙게 여김. 또는 그런 마음.
Em xin gửi lời cảm ơn đến thầy, người đã luôn quan tâm chăm sóc em.
Tôi chào hỏi với tấm lòng biết ơn đến nhiều người đã giúp đỡ mình.