Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

흉내

hyungnae[흉내]Trung cấp · TOPIK II

việc bắt chước, việc mô phỏng

Danh từ

  1. 1

    việc bắt chước, việc mô phỏng

    Hành vi chuyển y nguyên lời nói, tiếng, hành động của động vật hay người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람 또는 동물의 말, 소리, 행동 등을 그대로 옮기는 짓.

    • Seunggyu bắt chước tiếng bò kêu rất giỏi.

    • Jisu có thể bắt chước giọng điệu của cô giáo chủ nhiệm khá giống.