Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

향하다

hyanghada[향하다]Trung cấp · TOPIK II

hướng về, nhìn về

Động từGốc Hán: 向 하다hướng + 하다

  1. 1

    hướng về, nhìn về

    Làm cho phía nào đó trở thành mặt chính diện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 쪽을 정면이 되게 대하다.

    • Phía hướng về cực Bắc của Trái Đất được gọi là phía bắc.

    • Khi tôi gọi tên, Jisu quay lại về phía tôi.

  2. 2

    hướng đến, hướng tới, nhằm thẳng

    Tiến tới mục đích hay mục tiêu nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적이나 목표로 나아가다.

    • Seunggyu nghĩ rằng thất bại chỉ là một quá trình hướng tới thành công.

    • Dù thời tiết xấu, chúng tôi vẫn lặng lẽ bước về phía đỉnh núi.

  3. 3

    về, hướng về

    Quan tâm hay chú ý đến đối tượng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상에 관심이나 마음을 기울이다.

    • Seunggyu không thể bày tỏ tình yêu dành cho Jisu, chỉ luôn quanh quẩn bên cô ấy.

    • Sự quan tâm của truyền thông dành cho vận động viên Kim, người đã vô địch với kỷ lục ấn tượng tại giải thế giới, không hề nguội đi.

  4. 4

    quay về, hướng về

    Làm cho vật nào đó nhìn thẳng về một hướng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 어느 한 방향을 바라보게 하다.

    • Từ nãy đến giờ Seunggyu cứ hướng ánh mắt về phía Jisu mà không rời mắt được.

    • Đặt đầu cá hướng về phía khách hoặc người lớn tuổi là đúng phép tắc.