Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ăn trộm, trộm cắp, ăn cắp
Bí mật lấy cái của người khác làm thành cái của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 것을 몰래 가져다가 자기 것으로 하다.
Khi chị không có nhà, tôi lén lấy quần áo của chị mặc rồi đi ra ngoài.
Tên tội phạm đã trộm chiếc xe của người khác đang đỗ bên đường rồi lái đi trốn.