Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 形式hình thức
- 1
hình thức
Hình dạng cho thấy hoặc thể hiện bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 겉으로 나타나 보이는 모양.
Tôi rất ghét việc mình đang làm những việc chỉ chú trọng hình thức bên ngoài mà không có thực chất.
Cửa hàng tôi hay đến tiếp đón khách bằng sự phục vụ xuất phát từ tấm lòng chứ không phải chỉ cho có hình thức.
- 2
mẫu biểu, hình thức
Dạng thức hay thủ tục nhất định khi làm việc. Hoặc hình dạng mà nhiều sự vật có chung.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 할 때의 일정한 절차나 양식. 또는 여러 사물이 공통적으로 갖춘 모양.
Dạo này tôi đang say mê lên ý tưởng cho tác phẩm theo hình thức mới khác với những gì đã có.
Nhóm chúng tôi, không giống các nhóm khác, đã trình bày chủ đề dưới hình thức kịch và được giáo sư đánh giá cao.