Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

테이프

teipeu[테이프]Trung cấp · TOPIK II

băng

Danh từGốc Hán: tape

  1. 1

    băng

    Dải thắt mảnh và dài được làm từ giấy hoặc vải.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 종이나 헝겊 등으로 만든 얇고 긴 띠.

    • Trên cây thông Noel treo lủng lẳng những dải băng đủ màu sắc.

    • Trong cuộc thi marathon, tôi là người đầu tiên chạm dây đích và về nhất.

  2. 2

    băng dính điện

    Dải băng dài được làm từ nilon hoặc vải dùng để quấn quanh dây điện giúp cho không bị hở điện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전선에 감아 전기가 통하지 않게 하는 데 쓰는, 비닐이나 헝겊 등으로 만든 긴 띠.

    • Chú ấy nối dây điện bị đứt bằng băng dính đen.

    • Những sợi dây điện quấn chặt bằng băng dính nằm lộn xộn dưới gầm bàn.

  3. 3

    băng ghi âm, băng ghi hình

    Cuộn phim dài và mảnh dùng để ghi lại âm thanh hoặc hình ảnh...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 소리나 영상 등을 기록하는 데 쓰는 가늘고 긴 필름.

    • Nghe bài hát nhiều quá nên băng cát-xét bị giãn.

    • Thay vì viết thư, tôi thu giọng nói vào băng để bày tỏ tấm lòng.