Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 株式chu thức

  1. 1

    cổ phần

    Đơn vị hay cổ phiếu chia sẵn vốn của công ti cổ phần ra thành giá bằng nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주식회사의 자본을 같은 값으로 나누어 놓은 단위나 증권.

    • Min-jun đã đầu tư hết số tiền vất vả kiếm được vào cổ phiếu của một công ty có triển vọng.

    • Càng nắm giữ nhiều cổ phiếu của công ty cổ phần thì càng có nhiều quyền đối với việc điều hành công ty.