Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 調査điều tra
- 1
sự điều tra
Việc tìm hay xem xét chi tiết để biết nội dung của sự vật hay công việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사물의 내용을 알기 위하여 자세히 살펴보거나 찾아봄.
Công ty chúng tôi muốn nắm bắt mức độ hài lòng và những điểm không hài lòng của khách hàng qua khảo sát.
Kết quả thăm dò dư luận cho thấy phần lớn mọi người cho rằng cuộc bầu cử lần này công bằng.