전화
cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 電話điện thoại
- 1
cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
Việc mọi người trao đổi lời nói thông qua máy điện thoại. Hoặc nội dung được truyền tải do làm như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전화기를 통해 사람들끼리 말을 주고받음. 또는 그렇게 하여 전달되는 내용.
Cuộc điện thoại lâu lắm mới gọi đến của bạn tôi không hẳn làm tôi vui mừng lắm.
Tôi đã gọi điện cho Seung-gyu mấy lần nhưng lần nào cậu ấy cũng tránh điện thoại của tôi.
- 2
máy điện thoại
Máy chuyển đổi giọng nói thành sóng điện hay dòng điện làm cho người ở xa có thể trò chuyện với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말소리를 전파나 전류로 바꿔 보내 멀리 떨어져 있는 사람이 서로 이야기할 수 있게 만든 기계.
Bố bảo có điện thoại gọi cho tôi rồi đưa ống nghe cho tôi.
Min-jun đứng giữ chặt điện thoại một cách bồn chồn như đang chờ một cuộc gọi quan trọng.