Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
tẻ nhạt, vô vị
Không có cảm giác vui vẻ và sảng khoái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 즐겁고 유쾌한 느낌이 없다.
Lần đầu tiên tôi xem một bộ phim chán và nhạt nhẽo đến thế này.
Sáng nào con trai cũng bảo trường học chán, không muốn đi.
- 2
buồn chán
Xảy ra việc không tốt hay có hại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋지 않거나 해로운 일이 생기다.
Anh ta đe dọa rằng nếu không làm theo lời anh ta thì sẽ không yên đâu.
Đừng quên là nếu từ chối lời nhờ của tôi thì sẽ không hay đâu.