Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

재미없다

jaemieopda[재미업따]Sơ cấp · TOPIK I

tẻ nhạt, vô vị

Tính từ

  1. 1

    tẻ nhạt, vô vị

    Không có cảm giác vui vẻ và sảng khoái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 즐겁고 유쾌한 느낌이 없다.

    • Lần đầu tiên tôi xem một bộ phim chán và nhạt nhẽo đến thế này.

    • Sáng nào con trai cũng bảo trường học chán, không muốn đi.

  2. 2

    buồn chán

    Xảy ra việc không tốt hay có hại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋지 않거나 해로운 일이 생기다.

    • Anh ta đe dọa rằng nếu không làm theo lời anh ta thì sẽ không yên đâu.

    • Đừng quên là nếu từ chối lời nhờ của tôi thì sẽ không hay đâu.