Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

의도

uido[의도]Trung cấp · TOPIK II

ý đồ, ý định

Danh từGốc Hán: 意圖ý đồ

  1. 1

    ý đồ, ý định

    Suy nghĩ hay kế hoạch định làm điều gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 하고자 하는 생각이나 계획.

    • Đàn anh ấy đã tiếp cận tôi với ý đồ ngay từ đầu.

    • Hành động của tôi có ý định tích cực không có nghĩa là kết quả chắc chắn sẽ tốt.