Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cứu sống
Làm cho có được sinh mạng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생명을 지니게 하다.
Vị bác sĩ đó đã cứu sống nhiều bệnh nhân.
Người thợ săn quyết định không giết con hổ mình bắt được mà tha cho nó.
- 2
làm cháy
Làm cho lửa không bị tắt mà tiếp tục cháy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불이 꺼지지 않고 계속 타게 하다.
Mẹ quạt để giữ cho đống lửa trại sắp tắt cháy lại.
Tôi thổi hơi và khó khăn lắm mới giữ được tàn lửa của đống lửa trại sắp tắt.
- 3
làm sống động
Làm thể hiện rõ màu sắc hay đặc trưng… vốn có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 본래의 색깔이나 특징 등을 뚜렷이 나타나게 하다.
Diễn viên đó diễn xuất phát huy tốt cá tính của mình.
Tôi vào trường âm nhạc để phát huy tài năng âm nhạc.
- 4
nêu bật, làm nổi bật
Làm thể hiện rõ tính chất hay khí thế…
Định nghĩa tiếng Hàn: 성질이나 기운 등을 뚜렷이 나타나게 하다.
Tôi muốn vực dậy tinh thần cho Jisu đang chán nản.
Để giữ thể diện cho mình, cô ấy muốn cho con vào trường đại học hàng đầu.