Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

요소

yoso[요소]Trung cấp · TOPIK II

yếu tố

Danh từGốc Hán: 要素yếu tố

  1. 1

    yếu tố

    Điều kiện hay thành phần quan trọng nhất thiết phải có trong việc hình thành cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 이루는 데 반드시 있어야 할 중요한 성분이나 조건.

    • Yếu tố quyết định để thành công là nỗ lực và sự chăm chỉ hơn là tài năng.

    • Trẻ em đang tuổi lớn cần bữa ăn cân bằng có đủ 5 nhóm chất dinh dưỡng chính.

  2. 2

    yếu tố nhỏ nhất

    Thành phần không thể chia nhỏ hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 더 이상 작게 나눌 수 없는 성분.

    • Chúng tôi được giao bài thí nghiệm cắt nhỏ các phần tử và tách ra thành đơn vị nhỏ nhất.

    • Trong giờ sinh học, chúng tôi làm thí nghiệm chia nấm mốc thành những phần tử nhỏ nhất.